cao giá
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có giá trị lớn, đắt đỏ: "cao giá" dùng để chỉ một vật, một món hàng hay một dịch vụ có mức giá bán hoặc giá trị thị trường ở mức cao so với bình thường.
- Quý trọng, được đánh giá cao: "cao giá" cũng có thể mang nghĩa bóng, chỉ sự quý giá, được coi trọng về mặt tinh thần hoặc đạo đức.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc đồng hồ này rất cao giá. (Món đồ này có mức giá rất đắt.)
- Tình bạn chân thành mới thực sự là cao giá. (Thứ tình cảm đó mới thực sự đáng quý trọng.)
- Khu vực trung tâm có nhiều căn hộ cao giá. (Khu vực đó có nhiều bất động sản đắt tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cao giá" trong văn chương: thường được dùng với nghĩa ẩn dụ, chỉ những giá trị tinh thần, đạo đức quý báu.
- Lòng trung thực là thứ cao giá hơn mọi của cải vật chất. (Phẩm chất đó có giá trị tinh thần vô cùng lớn.)
Biến thể và từ gần giống
Đắt giá (tính từ): có giá cao, thường dùng cho hàng hóa; cũng có thể chỉ người có tài năng được trọng vọng.
- Anh ấy là một chuyên gia đắt giá của công ty. (Người đó có năng lực đặc biệt và được công ty rất coi trọng.)
Cao cấp (tính từ): thuộc hạng tốt, sang trọng, chất lượng cao (nhấn mạnh vào chất lượng hơn là giá cả cụ thể).
- Cửa hàng chuyên bán các sản phẩm cao cấp. (Cửa hàng đó bán những món đồ thuộc phân khúc chất lượng tốt, sang trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Đắt đỏ: có giá tiền mua rất cao.
- Quý giá: có giá trị lớn, đáng quý (thường dùng cho giá trị tinh thần hoặc hiếm có).
Từ trái nghĩa
- Bình dân: phổ thông, dành cho số đông, giá cả phải chăng.
- Rẻ mạt: có giá rất thấp, thường đi kèm với ý nghĩa tiêu cực về chất lượng hoặc giá trị.